





Quốc Gia | |
---|---|
Thành Phố | |
Bậc Học | |
Ngôn Ngữ Giảng Dạy | |
Đối Tượng Phù Hợp | |
Chương Trình Đào Tạo |
ESL, Family Course, Ielts, Tels, Tesol, Tiếng Anh Thương Mại, Toefl, Toeic |
IMS Banilad tọa lạc trong khu dân cư cao cấp Maria Lusia – một trong những địa điểm an toàn nhất Cebu. Trong khu vực này, bạn sẽ dễ dàng đến được các phòng gym, hồ bơi, trung tâm mua sắm… mà chỉ cần vài phút đi bộ. Bầu không khí xung quanh yên bình và hết sức thoải mái. Có rất nhiều trường tư thục uy tín cũng nằm trong khu vực này như CIS, Bright Academy, Maria Motesorrl… chứng tỏ bạn hoàn toàn có thể tin tưởng vào môi trường sống và tình hình an ninh nơi đây!
Ngoài ra, tại IMS Banilad không có nhiều học viên Việt Nam mà đa phần là các quốc tịch khác. Như vậy, khi theo học tại đây, người học sẽ thực sự được trải nghiệm môi trường quốc tế, sử dụng tiếng Anh trong toàn thời gian du học. Bên cạnh các khóa tiếng Anh thông thường, học viên còn có thể tham gia các khóa EAP (English for Academic Purpose) nếu có nhu cầu du học bậc trung học, cao đẳng, đại học ở các nước như Mỹ, Canada, Úc….
Mặc dù IMS là trường còn khá mới mẻ nhưng đội ngũ điều hành đều là những người có trình độ chuyên môn cao, nghiên cứu chương trình giảng dạy một cách kỹ lưỡng, đưa ra lộ trình học dựa trên các phân tích khoa học. Hơn hết, chất lượng giáo viên được kiểm soát một cách nghiêm ngặt, định kỳ mỗi tháng, giáo viên đều được đào tạo nghiệp vụ và sát hạch trước khi bắt đầu vào kỳ học mới.
Từ thứ Hai ~ thứ Năm (thứ Sáu học đến 5h chiều) từ 8h sáng đến 10h tối, cung cấp bài học tiêu chuẩn cao và mang tính hệ thống không có giờ giảng trống bởi các giáo viên nhiều kinh nghiệm. Cấm ra ngoài trong tuần (trừ lý do khẩn cấp), tạo dựng môi trường tập trung cao độ.
Là cơ sở Semi Sparta (học viên được phép ra ngoài sau giờ học), học viên sẽ có nhiều lựa chọn cho nhu cầu học của mình
Lớp nhóm 1:4 nhằm tối ưu hóa khả năng tương tác tiếng Anh, giúp học viên tập trung cao độ trong môi trường thoải mái. Các môn học đa dạng để học viên tự do lựa chọn theo mục tiêu của mình.
Được quản lý và đánh giá bởi Ban Quản lý và Giám sát viên. Có năng lực quản lý bản thân và liên tục phát triển kỹ năng một cách vượt trội.
Thực hiện EOP (Chính sách chỉ dùng tiếng Anh) trong hội thoại để tăng cường hiệu quả năng lực tiếng Anh. Thời gian tiến hành: Trong thời gian giờ học chính quy (từ 8h sáng đến 4h50 chiều). Khu vực ngoại lệ: Ký túc xá, văn phòng. Thời gian ngoại lệ: Ngoài giờ học chính quy và ăn trưa.
Trung tâm cung cấp các tiện ích như bể bơi, khu vực tập gym, thể thao, máy đi bộ, canteen, thư viện, phòng thảo luận, wifi miễn phí toàn học viện.
Mỗi học viên có giám sát viên phụ trách từ khi bắt đầu đến kết thúc khóa học. Giám sát viên phụ trách, đánh giá trình độ học viên hàng tuần, hàng tháng. Hướng dẫn phương pháp và tư vấn định hướng học tập. Tuần cuối cùng của mỗi tháng, học viên được đánh giá sự tiến bộ thông qua các bài thi kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết).
PREMIUM ESL/ INTENSIVE ESL
Premium ESL và Intensive ESL |
|
Buổi sáng |
Morning CNN, BBC, Ted Talk |
1:1 |
Speaking, Grammar, Vocabulary, Reading |
Nhóm |
Listening, Writing, Speaking for Beginners, Conversation, News Alert, Expressions (Giáo viên bản ngữ) |
Lớp buổi tối |
Daily English/ Intensive Grammar/ Various Writing |
Premium ESL * Nội dung lớp buổi sáng, buổi tối là tùy chọn. / Intensive ESL * Nội dung lớp học buổi sáng, buổi tối là bắt buộc
PRE IELTS
Khóa học dành cho học viên chưa có điểm IELTS chính thức hay điểm 4.0 trở xuống.
IELTS (ACADEMIC/GENERAL)
Khóa học Academic / General được vận hành để đạt được điểm thi IELTS
Pre-IELTS và IELTS |
|
Buổi sáng |
Morning CNN, BBC, Ted Talk |
1:1 |
IELTS Reading, IELTS Writing 1, IELTS, Speaking, Pronunciation |
Nhóm |
Pre-IELTS : Grammar and Vacab, IELTS Listening, Everyday Conversations (Idioms), Expression (Native) IELTS : Grammar and Vocab, IELTS Intergration, IELTS Writing 2, IELTS Listening |
Lớp buổi tối |
IELTS Exercise and Review |
IELTS GUARANTEE
Điểm đảm bảo |
IELTS 5.0 |
IELTS 5.5 |
IELTS 6.0 |
IELTS 6.5 |
IELTS 7.0 |
Điểm đầu vào |
IELTS 4.0/ TOEFL 40 / TOEIC 430 |
IELTS 4.5/ TOEFL 45 / TOEIC 490 |
IELTS 5.0/ TOEFL 60 / TOEIC 680 |
IELTS 6.0/ TOEFL 80 / TOEIC 800 |
IELTS 6.5/ TOEFL 90 |
Lợi ích |
– 12 tuần: Được tài trợ lệ phí thi IELTS chính thức 1 lần – 24 tuần: Được tài trợ lệ phí thi IELTS chính thức 2 lần – 36 tuần: Được tài trợ lệ phí thi IELTS chính thức 3 lần |
||||
Điều kiện |
Đăng ký khóa học tối thiểu 12 tuần, tỷ lệ chuyên cần tối thiểu 95%, tham gia thi thử 100%. Kết quả thi thử phải đạt yêu cầu nếu không duy trì được điểm số 2 lần sẽ bị loại khỏi khóa đảm bảo Bạn bị cảnh báo 2 lần sẽ không đáp ứng các điều kiện của lớp đảm bảo. Không thể thay đổi khóa học sau khi khóa học đã bắt đầu. Nếu bạn không đạt được điểm mục tiêu ngay cả khi đáp ứng tất cả các điều kiện trên, học phí sẽ được miễn cho đến khi sinh viên đạt được số điểm mục tiêu. (sinh viên chịu phí ký túc xá) |
||||
Ngày nhập học |
10 tuần trước ngày thi IELTS chính thức tại Cebu, Philippines |
Pre-TOEIC, TOEIC |
|
Buổi sáng |
CNN, BBC, Ted Talk |
1:1 |
Pre-TOEIC: Comprehensive Reading, English Integration, Speaking, TOEIC Grammar TOEIC: TOEIC Vocabulary, Comprehensive Reading, TOEIC Grammar, Speaking |
Nhóm |
TOEIC-IELTS: TOEIC Reading, TOEIC Listening, Expressions (Native), Conversation TOEIC: TOEIC Reading Part 5 and 6, TOEIC Reading Part 7, TOEIC Listening, Expressions (Native) |
Lớp buổi tối |
TOEIC Exercise and Review |
Điểm đảm bảo |
TOEIC 600 |
TOEIC 700 |
TOEIC 800 |
TOEIC 900 |
|
Điểm đầu vào |
TOEIC 400 |
TOEIC 500 |
TOEIC 650 |
TOEIC 800 |
|
Lợi ích |
– 12 tuần: Được tài trợ lệ phí thi TOEIC chính thức 1 lần – 24 tuần: Được tài trợ lệ phí thi TOEIC chính thức 2 lần – 36 tuần: Được tài trợ lệ phí thi TOEIC chính thức 3 lần |
||||
Điều kiện |
Đăng ký khóa học tối thiểu 12 tuần, tỷ lệ chuyên cần tối thiểu 95%, tham gia thi thử 100%. Kết quả thi thử phải đạt yêu cầu nếu không duy trì được điểm số 2 lần sẽ bị loại khỏi khóa đảm bảo Bạn bị cảnh báo 2 lần sẽ không đáp ứng các điều kiện của lớp đảm bảo. Không thể thay đổi khóa học sau khi khóa học đã bắt đầu. Nếu bạn không đạt được điểm mục tiêu ngay cả khi đáp ứng tất cả các điều kiện trên, học phí sẽ được miễn cho đến khi sinh viên đạt được số điểm mục tiêu. (sinh viên chịu phí ký túc xá) |
||||
Ngày nhập học |
10 tuần trước ngày thi TOEIC chính thức tại Cebu, Philippines |
Chương trình được thiết kế dành cho các gia đình có bố hoặc mẹ (người giám hộ) cùng con du học. Nội dung giảng dạy cũng được phân bổ tùy theo trình độ của người học. Ngoài ra, các lớp học dành cho phụ huynh cũng được thiết kế với cường độ vừa phải, tạo điều kiện cho phụ huynh có thời gian tự do cá nhân và chăm sóc con em mình.
KHÓA HỌC DÀNH CHO NGƯỜI GIÁM HỘ |
|
– Phụ huynh 1 ngày học 4 giờ: lớp học 1: 1 (3 tiết), Nhóm (1 tiết) – Chương trình tập trung vào đàm thoại tiếng Anh thực tế cơ bản |
|
1:1 |
Speaking, Grammar/Writing, Reading/Vocabulary |
Nhóm |
Listening |
* Nội dung lớp buổi sáng, buổi tối là tùy chọn.
KHÓA HỌC DÀNH CHO TRẺ EM (7-14 tuổi) |
|
Bình thường 1 ngày học 8 giờ lớp 1: 1 (4 tiết), Nhóm (4 tiết) |
|
1:1 |
Speaking, Grammar, Writing, Reading / Vocabular |
Nhóm |
Listening, Vocabulary, Speech, Expression (Giáo viên bản ngữ) |
* Nội dung lớp buổi sáng, buổi tối là tùy chọn.
Liên hệ Du học Philippines by DEOW để có báo giá mới nhất
Chi phí địa phương (Đóng trực tiếp cho trường khi học viên đến nơi)
Phí đăng ký |
$100 ~ $200 |
SSP |
6,300 peso (có giá trị trong 6 tháng) |
ACR I-Card |
3,500 peso (Cư trú trên 59 ngày) |
Tiền điện, nước (4 tuần) |
Khoảng 2,000 peso |
Phí đón tại sân bay |
BESA pick up: 50$ (Từ 22h ngày thứ 6, thứ 7 hàng tuần đến 1h sáng ngày chủ nhật) |
Phí gia hạn Visa |
Miễn visa 29 ngày. Gia hạn lần thứ 1: 3440 peso, lần thứ 2: 4710 peso, lần thứ 3: 2740 peso, lần thứ 4 : 2740 peso, lần thứ 5: 2740 peso, lần thứ 6: 4150 peso. |
Phí thêm lớp 1:1, lớp nhóm |
Lớp 1:1: 4,000 peso, lớp nhóm: 2,000 peso (4 tuần, mỗi ngày 1 tiết từ thứ 2~6); Lớp 1:1 giáo viên bản ngữ: 6,000 peso (4 tuần, mỗi ngày 1 tiết từ thứ 2~6) |
Tài liệu học tập |
Khoảng 1,000 peso lần đầu tiên (sau đó cứ 200 peso/ cuốn) |
Thay đổi môn học |
Thay đổi từ môn khóa ESL thành môn khóa Special (TOEIC, TOEIC Speaking, TOEFL, IELTS, BUSINESS): 2,000 peso (4 tuần, mỗi ngày 1h từ thứ 2~6) |
Thẻ học viên |
150 peso |
Tiền đặt cọc |
3,000 peso (được hoàn trả lại khi tốt nghiệp nếu không gây ra thiệt hại gì) |
Hiệp hội BESA sẽ tổ chức đón học viên của các trường Anh ngữ thuộc hiệp hội vào ngày thứ 7 và Chủ nhật, BESA sẽ đón 2 tuần một lần tại sân bay Manila. Do đó nếu các bạn học viên cảm thấy không thuận tiện khi sử dụng dịch vụ pick up của trường thì có thể dịch vụ này. Chi phí pick up của dịch vụ này sẽ có giá tương đương với giá mà bạn sẽ chi trả cho nhà trường. BESA đón học viên của các trường Anh ngữ khác nhau tại khu vực Baguio nên xe của BESA sẽ phải dừng lại ở một số trường Anh ngữ.
CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ & NHẬP HỌC
Currency Converter JPY/VND: T6, 4 Th4.