Nhật Bản

Ngữ pháp N5 – たことがある

Ý NGHĨA

“Đã từng …”
たことがある là cấu trúc dùng để trình bày về trải nghiệm, kinh nghiệm cá nhân, và không dùng để kể lại những sự việc xảy ra ở quá khứ.
Khác với cấu trúc ました dùng trình bày lại các sự việc đã diễn ra trong quá khứ, cấu trúc たことがある được dùng để trình bày những trải nghiệm, kinh nghiệm bàn thân đã từng làm.

CÁCH CHIA

Vた + ことがある

VÍ DỤ

①私は3年前に一度日本へ来たことがあります。

(わたしは3ねんまえにいちどにほんへきたことがあります)
3 năm trước tôi đã từng đến Nhật Bản 1 lần.


A: 病気で入院したことがありますか。(びょうきでにゅういんしたことがありますか)
B: いいえ、ありません。
A: Bạn có từng nhập viện vì bị bệnh chưa?
B: Không, tôi chưa từng.

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *