










Trường Anh Ngữ Quốc Tế I.BREEZE tọa lạc ở Mabolo và là trái tim của thành phố Cebu. Khuôn viên trường được thiết kế theo xu hướng Resort hiện đại, thân thiện. Trường Anh Ngữ I.BREEZE hứa hẹn sẽ là làn gió với sức sống mới trong tiếng Anh ở Philippines với nhiều trải nghiệm thú vị và khóa học chất lượng cho học viên.
Quốc Gia | |
---|---|
Thành Phố | |
Bậc Học | |
Ngôn Ngữ Giảng Dạy | |
Đối Tượng Phù Hợp | |
Chương Trình Đào Tạo |
I.BREEZE International Language Center tọa lại tại Mabolo, nơi được xem là trái tim của thành phố Cebu, xung quanh là các khu vui chơi giải trí đa dạng giúp học viên tận hưởng một cuộc sống thoải mái khi học tập và sinh sống tại đây.
Tiền thân của trường Anh ngữ I.BREEZE có tên gọi là Best of Cebu (B.O.C). Học tiếng anh tại trường I.Breeze với mục tiêu giúp học viên có thể tập trung học tập kết hợp cùng giải trí phù hợp, nhà trường đã đầu tư xây dựng một khuôn viên hoàn toàn mới được đưa vào hoạt động và đổi tên chính thức là I.BREEZE vào năm 2018.
Trường Anh ngữ I.BREEZE tự hào là một trong số những trường có sự cân bằng hoàn hảo cả về chất lượng giảng dạy, cơ sở vật chất lẫn chi phí.
MÔ HÌNH HỌC TẬP: SEMI SPARTA
ĐẶC BIỆT TẬP TRUNG VÀO TIẾNG ANH ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Lớp 1 kèm 1 | Reading, Writing, Speaking, Listening, Grammar, Hội thoại | 6 lớp |
Lớp nhóm | Kỹ năng Diễn đạt & Tranh luận | 1 lớp |
Lớp bản xứ | Kỹ năng phát âm & giao tiếp(Sinh viên trình độ A1 tham gia lớp học với giáo viên người Philippines) | 1 lớp |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. | 1 lớp |
Lớp 1 kèm 1 | Reading, Writing, Speaking, Listening, Grammar, Hội thoại | 4 lớp |
Nhóm lớp | Kỹ năng Tranh luận, diễn thuyết tiếng anh | 2 lớp |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. | 1 lớp |
Lớp 1 kèm 1 | Bắt buộc : Speaking, Hội thoại, Grammar 2 lớp tự chọn: Reading, Listening, Writing | 5 lớp |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. | 1 lớp |
※ Học sinh có thể chọn 2 môn học trong số 3 môn học (Đọc, Nghe và Viết)
General Business | BEC | ||
Lớp 1 kèm 1 | CEFR A2 Level (IELTS 3.0 / TOEIC 351) | CEFR B2 Level (IELTS 5.0 / TOEIC 751) |
|
Lớp nhóm | Business Correspondence Business Presentation Business Listening Business Reading | Business Basic Business Advantage Business Benchmark Business Correspondence | 4 lớp |
Lớp bản xứ | Du lịch & Sinh tồn, Grammar | 1 lớp | |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. | 1 lớp |
Lớp 1 kèm 1 | TOEIC: Reading, Writing, Speaking, Listening | 4 lớp |
Lớp nhóm | TOEIC: Vocabulary ESL : English Performance, Grammar | 2 lớp |
Lớp bản xứ | Thứ sáu hằng tuần | _ |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. | 1 lớp |
※ Lớp học sẽ bắt đầu mỗi thứ 2
※ Yêu cầu đầu vào IELTS 3.0, TOEIC 351, I.BREEZE Level A2
Nếu học viên không đạt đến trình độ đã nêu, học viên có thể thay đổi khóa học sang Power ESL mà không được hoàn lại tiền. (Có thể bắt đầu với TOEIC Chuyên sâu sau khi đã lên cấp trong bài kiểm tra Hàng tháng vào tuần thứ 4)
Thời lượng chương trình | Tối thiểu 4 tuần đến Tối đa 24 tuần |
Lớp 1 kèm 1 | IELTS (5 Lớp) : Speaking, Listening, Reading, Writing, Vocabulary |
Lớp nhóm | IELTS (2 Lớp) : Interactive Listening, Vocabulary in Context Practice Lesson ESL (1 Lớp) : Grammar |
Lớp đặc biệt | Voca, Pops English, Zumba, etc. |
Kiểm tra thử | Thứ sáu mỗi tuần |
※ Lớp học sẽ bắt đầu mỗi thứ 2
※ IELTS 3.0, TOEIC 351, I.BREEZE Level A2
Nếu học viên không đạt đến cấp độ đã nêu, học viên có thể thay đổi khóa học sang POWER ESL mà không được hoàn lại tiền. (Có thể bắt đầu với IELTS sau khi lên cấp trong bài kiểm tra Hàng tháng vào tuần thứ 4)
Lớp 1 kèm 1 | Reading 1 & 2, Vocabulary, Hội thoại 1 & 2, Grammar | 6 lớp |
Lớp đặc biệt | Diary (Bài tập về nhà) | 1 lớp |
Lớp Junior YLE (Tiếng Anh trẻ em của Cambridge)
Lớp 1 kèm 1 | Reading, Writing, Speaking, Listening, Grammar, Vocabulary | 6 lớp |
Bài kiểm tra | Thứ 6 hàng tuần 2 lớp | _ |
Lớp đặc biệt | Diary (Bài tập về nhà) | 1 lớp |
Cảm nhận không gian học tập kiểu mới
Không gian ký túc tối giản
Tận hưởng không gian học tập tiện nghi
Vị Trí Đắc Địa Tại CEBU
Liên hệ Du học Philippines by DEOW để có báo giá mới nhất
CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ & NHẬP HỌC
Currency Converter JPY/VND: T7, 5 Th4.